застёжка-мо́лния
Dấu sắc trên застёжка-мо́лния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
застёжка-мо́лния nghĩa là khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
Nghĩa của застёжка-мо́лния
Danh từ
- Khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
Biến cách của застёжка-мо́лния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | застёжка-мо́лния | застёжки-мо́лнии |
| Sinh cách кого? чего? | застёжки-мо́лнии | застёжек-мо́лний |
| Tặng cách кому? чему? | застёжке-мо́лнии | застёжкам-мо́лниям |
| Đối cách кого? что? | застёжку-мо́лнию | застёжки-мо́лнии |
| Công cụ cách кем? чем? | застёжкой-мо́лнией | застёжками-мо́лниями |
| Giới cách о ком? о чём? | застёжке-мо́лнии | застёжках-мо́лниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với застёжка-мо́лния
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
застёжка-молния nghĩa là gì?
застёжка-молния (danh từ) nghĩa là khoá kéo, phéc-mơ-tuya.
застёжка-молния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là застёжка-мо́лния (phiên âm Latinh zastjóžka-mólnija, IPA [zɐˈsʲtʲɵʂkə ˈmoɫnʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.