TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затева́ть

thể chưa hoàn thành
zatevátʹ[zətʲɪˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затева́ть nghĩa là bắt đầu, khơi, suy tính, định bụng.

Nghĩa của затева́ть

Động từ

  1. начинать Bắt đầu, khơi, gợi, gây, sinh.
    • зате́ять разгово́рkhơi (gợi) chuyện
    • затева́ть ссо́руcà khịa, gây chuyện, gây sự, sinh sự
    • затева́ть игру́bày trò, tổ chức trò chơi
  2. задумывать Suy tính, định bụng, mưu đồ, trù tính.

Cặp thể của затева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ затева́ть

NgôiHiện tại
язатева́ю
тызатева́ешь
он / она́ / оно́затева́ет
мызатева́ем
вызатева́ете
они́затева́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затевать.

Quá khứ

Giống đực (он)затева́л
Giống cái (она́)затева́ла
Giống trung (оно́)затева́ло
Số nhiều (они́)затева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)затева́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)затева́йте

Câu hỏi thường gặp

затевать nghĩa là gì?

затевать (động từ) nghĩa là bắt đầu, khơi, suy tính, định bụng.

затевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затева́ть (phiên âm Latinh zatevátʹ, IPA [zətʲɪˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.