TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зате́йливый

zatéjlivyj[zɐˈtʲejlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зате́йливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зате́йливый nghĩa là cầu kỳ, phức tạp, lôi thôi.

Nghĩa của зате́йливый

Tính từ

  1. замысловатый Cầu kỳ.
  2. мудрённый Phức tạp, lôi thôi, rắc rối.
    • зате́йливый рису́нокbức vẽ cầu kỳ

Biến cách của зате́йливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзате́йливыйзате́йливоезате́йливаязате́йливые
Sinh cáchзате́йливогозате́йливогозате́йливойзате́йливых
Tặng cáchзате́йливомузате́йливомузате́йливойзате́йливым
Đối cáchзате́йливый / зате́йливогозате́йливоезате́йливуюзате́йливые / зате́йливых
Công cụ cáchзате́йливымзате́йливымзате́йливойзате́йливыми
Giới cáchзате́йливомзате́йливомзате́йливойзате́йливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зате́йливый

Câu hỏi thường gặp

затейливый nghĩa là gì?

затейливый (tính từ) nghĩa là cầu kỳ, phức tạp, lôi thôi.

затейливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зате́йливый (phiên âm Latinh zatéjlivyj, IPA [zɐˈtʲejlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.