зате́йливый
Dấu sắc trên зате́йливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зате́йливый nghĩa là cầu kỳ, phức tạp, lôi thôi.
Nghĩa của зате́йливый
Tính từ
- замысловатый Cầu kỳ.
- мудрённый Phức tạp, lôi thôi, rắc rối.
- зате́йливый рису́нокbức vẽ cầu kỳ
Biến cách của зате́йливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зате́йливый | зате́йливое | зате́йливая | зате́йливые |
| Sinh cách | зате́йливого | зате́йливого | зате́йливой | зате́йливых |
| Tặng cách | зате́йливому | зате́йливому | зате́йливой | зате́йливым |
| Đối cách | зате́йливый / зате́йливого | зате́йливое | зате́йливую | зате́йливые / зате́йливых |
| Công cụ cách | зате́йливым | зате́йливым | зате́йливой | зате́йливыми |
| Giới cách | зате́йливом | зате́йливом | зате́йливой | зате́йливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зате́йливый
Câu hỏi thường gặp
затейливый nghĩa là gì?
затейливый (tính từ) nghĩa là cầu kỳ, phức tạp, lôi thôi.
затейливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зате́йливый (phiên âm Latinh zatéjlivyj, IPA [zɐˈtʲejlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.