зате́йник
Dấu sắc trên зате́йник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зате́йник nghĩa là người vui nhộn, cây nhộn.
Nghĩa của зате́йник
Danh từ
- Người vui nhộn, cây nhộn.
- в доме отдыха и т. п. Người phụ trách trò vui.
Biến cách của зате́йник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зате́йник | зате́йники |
| Sinh cách кого? чего? | зате́йника | зате́йников |
| Tặng cách кому? чему? | зате́йнику | зате́йникам |
| Đối cách кого? что? | зате́йника | зате́йников |
| Công cụ cách кем? чем? | зате́йником | зате́йниками |
| Giới cách о ком? о чём? | зате́йнике | зате́йниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của зате́йник
Câu hỏi thường gặp
затейник nghĩa là gì?
затейник (danh từ) nghĩa là người vui nhộn, cây nhộn.
затейник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зате́йник (phiên âm Latinh zatéjnik, IPA [zɐˈtʲejnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.