TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затми́ть

thể hoàn thành
zatmítʹ[zɐtˈmʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затми́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затми́ть nghĩa là che, che lấp.

Nghĩa của затми́ть

Thể hoàn thành của затмева́ть.

Động từ

  1. Che, che lấp, che khuất, che kín.

Cặp thể của затми́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ затми́ть

NgôiTương lai
я—
тызатми́шь
он / она́ / оно́затми́т
мызатми́м
вызатми́те
они́затмя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)затми́л
Giống cái (она́)затми́ла
Giống trung (оно́)затми́ло
Số nhiều (они́)затми́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)затми́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)затми́те

Họ từ của затми́ть

Câu hỏi thường gặp

затмить nghĩa là gì?

затмить (động từ) nghĩa là che, che lấp.

затмить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затми́ть (phiên âm Latinh zatmítʹ, IPA [zɐtˈmʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.