TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зато́пать

thể hoàn thành
zatópatʹ[zɐˈtopətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зато́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зато́пать nghĩa là bắt đầu giậm chân, nện chân.

Nghĩa của зато́пать

Động từ

  1. Bắt đầu giậm chân, nện chân.

Cặp thể của зато́пать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зато́пать

NgôiTương lai
язато́паю
тызато́паешь
он / она́ / оно́зато́пает
мызато́паем
вызато́паете
они́зато́пают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)зато́пал
Giống cái (она́)зато́пала
Giống trung (оно́)зато́пало
Số nhiều (они́)зато́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зато́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зато́пайте

Câu hỏi thường gặp

затопать nghĩa là gì?

затопать (động từ) nghĩa là bắt đầu giậm chân, nện chân.

затопать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зато́пать (phiên âm Latinh zatópatʹ, IPA [zɐˈtopətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.