TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

затя́гиваться

thể chưa hoàn thành
zatjágivatʹsja[zɐˈtʲæɡʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên затя́гиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

затя́гиваться nghĩa là thắt lại, siết chặt, bị che phủ, bị bao phủ.

Nghĩa của затя́гиваться

Động từ

  1. стягиваться [tự] thắt lại, siết chặt.
    • он ту́го затяну́лся ремнёмanh đó siết chặt thắt lưng
  2. покрываться Bị che phủ, bị bao phủ, bị che lấp. + công cụ cách
    • не́бо затя́гиватьсяается ту́чамиmây đen che phủ bầu trời, trời bị mây đen che phủ
  3. задерживаться [bị] kéo dài, kéo cưa, kéo dai dẳng.
    • собра́ние затяну́лосьcuộc họp đã kéo dài
  4. при курении Hút một hơi.

Cặp thể của затя́гиваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ затя́гиваться

NgôiHiện tại
язатя́гиваюсь
тызатя́гиваешься
он / она́ / оно́затя́гивается
мызатя́гиваемся
вызатя́гиваетесь
они́затя́гиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затягиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)затя́гивался
Giống cái (она́)затя́гивалась
Giống trung (оно́)затя́гивалось
Số nhiều (они́)затя́гивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)затя́гивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)затя́гивайтесь

Câu hỏi thường gặp

затягиваться nghĩa là gì?

затягиваться (động từ) nghĩa là thắt lại, siết chặt, bị che phủ, bị bao phủ.

затягиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là затя́гиваться (phiên âm Latinh zatjágivatʹsja, IPA [zɐˈtʲæɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.