затя́гиваться
Dấu sắc trên затя́гиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
затя́гиваться nghĩa là thắt lại, siết chặt, bị che phủ, bị bao phủ.
Nghĩa của затя́гиваться
Động từ
- стягиваться [tự] thắt lại, siết chặt.
- он ту́го затяну́лся ремнёмanh đó siết chặt thắt lưng
- покрываться Bị che phủ, bị bao phủ, bị che lấp. + công cụ cách
- не́бо затя́гиватьсяается ту́чамиmây đen che phủ bầu trời, trời bị mây đen che phủ
- задерживаться [bị] kéo dài, kéo cưa, kéo dai dẳng.
- собра́ние затяну́лосьcuộc họp đã kéo dài
- при курении Hút một hơi.
Cặp thể của затя́гиваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ затя́гиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | затя́гиваюсь |
| ты | затя́гиваешься |
| он / она́ / оно́ | затя́гивается |
| мы | затя́гиваемся |
| вы | затя́гиваетесь |
| они́ | затя́гиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + затягиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | затя́гивался |
| Giống cái (она́) | затя́гивалась |
| Giống trung (оно́) | затя́гивалось |
| Số nhiều (они́) | затя́гивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | затя́гивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | затя́гивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
затягиваться nghĩa là gì?
затягиваться (động từ) nghĩa là thắt lại, siết chặt, bị che phủ, bị bao phủ.
затягиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là затя́гиваться (phiên âm Latinh zatjágivatʹsja, IPA [zɐˈtʲæɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.