захва́тчик
Dấu sắc trên захва́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захва́тчик nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm.
Nghĩa của захва́тчик
Danh từ
- Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ chiếm đoạt.
Biến cách của захва́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | захва́тчик | захва́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | захва́тчика | захва́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | захва́тчику | захва́тчикам |
| Đối cách кого? что? | захва́тчика | захва́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | захва́тчиком | захва́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | захва́тчике | захва́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với захва́тчик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
захватчик nghĩa là gì?
захватчик (danh từ) nghĩa là kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm.
захватчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захва́тчик (phiên âm Latinh zaxvátčik, IPA [zɐxˈvat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.