TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захлами́ть

thể hoàn thành
zaxlamítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захлами́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захлами́ть nghĩa là Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

Nghĩa của захлами́ть

Thể hoàn thành của захламля́ть.

Động từ

  1. Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

Cặp thể của захлами́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ захлами́ть

NgôiTương lai
язахламлю́
тызахлами́шь
он / она́ / оно́захлами́т
мызахлами́м
вызахлами́те
они́захламя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)захлами́л
Giống cái (она́)захлами́ла
Giống trung (оно́)захлами́ло
Số nhiều (они́)захлами́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)захлами́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)захлами́те

Câu hỏi thường gặp

захламить nghĩa là gì?

захламить (động từ) nghĩa là Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

захламить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захлами́ть (phiên âm Latinh zaxlamítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.