TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захламливать

thể hoàn thành
zaxlamlivatʹ giọng máy của trình duyệt

захламливать nghĩa là Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

Nghĩa của захламливать

Nghĩa lấy theo mục захламлять.

Động từ

  1. Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

Câu hỏi thường gặp

захламливать nghĩa là gì?

захламливать (động từ) nghĩa là Chất ngổn ngang đồ lặt vặt.

захламливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захламливать (phiên âm Latinh zaxlamlivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.