захо́д
Dấu sắc trên захо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
захо́д nghĩa là ghé vào, đỗ lại.
Nghĩa của захо́д
Danh từ
- в, на В; куда-л. [sự] ghé vào, đỗ lại.
- захо́д в порт[sự] ghé vào cảng
- без захо́да[в] không ghé lại..., không đỗ lại [ở]
- захо́д на цель(hàng không) [sự] lao đến mục tiêu
- захо́д в тыл врага́[sự] luồn vào địch hậu
Biến cách của захо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | захо́д | захо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | захо́да | захо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | захо́ду | захо́дам |
| Đối cách кого? что? | захо́д | захо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | захо́дом | захо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | захо́де | захо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với захо́д
Đồng nghĩa
Họ từ của захо́д
Câu ví dụ với захо́д
- Давай выедем до захода солнца. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971832
- Давайте выедем до захода солнца. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заход nghĩa là gì?
заход (danh từ) nghĩa là ghé vào, đỗ lại.
заход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là захо́д (phiên âm Latinh zaxód, IPA [zɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.