TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

захны́кать

thể hoàn thành
zaxnýkatʹ[zɐxˈnɨkətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên захны́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

захны́кать nghĩa là khóc lên ti tỉ.

Nghĩa của захны́кать

Động từ

  1. (khẩu ngữ) Khóc lên ti tỉ.

Cặp thể của захны́кать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ захны́кать

NgôiTương lai
язахны́чу
тызахны́чешь
он / она́ / оно́захны́чет
мызахны́чем
вызахны́чете
они́захны́чут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)захны́кал
Giống cái (она́)захны́кала
Giống trung (оно́)захны́кало
Số nhiều (они́)захны́кали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)захны́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)захны́чьте

Câu hỏi thường gặp

захныкать nghĩa là gì?

захныкать (động từ) nghĩa là khóc lên ti tỉ.

захныкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là захны́кать (phiên âm Latinh zaxnýkatʹ, IPA [zɐxˈnɨkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.