TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачервиветь

thể hoàn thành
začervivetʹ giọng máy của trình duyệt

зачервиветь nghĩa là bị sâu, sâu ăn.

Nghĩa của зачервиветь

Nghĩa lấy theo mục червиветь.

Động từ

  1. Bị sâu, sâu ăn.

Câu hỏi thường gặp

зачервиветь nghĩa là gì?

зачервиветь (động từ) nghĩa là bị sâu, sâu ăn.

зачервиветь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачервиветь (phiên âm Latinh začervivetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.