зачерне́ть
Dấu sắc trên зачерне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачерне́ть nghĩa là đen đi, thâm đi.
Nghĩa của зачерне́ть
Nghĩa lấy theo mục чернеть.
Động từ
- Đen đi, thâm đi, hóa đen, thành đen.
- chỉ thể chưa hoàn thành (видеться) hiện ra đen đen, hiên lên đen thẫm.
Chia động từ зачерне́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | зачерне́ю |
| ты | зачерне́ешь |
| он / она́ / оно́ | зачерне́ет |
| мы | зачерне́ем |
| вы | зачерне́ете |
| они́ | зачерне́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | зачерне́л |
| Giống cái (она́) | зачерне́ла |
| Giống trung (оно́) | зачерне́ло |
| Số nhiều (они́) | зачерне́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | зачерне́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | зачерне́йте |
Câu hỏi thường gặp
зачернеть nghĩa là gì?
зачернеть (động từ) nghĩa là đen đi, thâm đi.
зачернеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачерне́ть (phiên âm Latinh začernétʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.