зачи́н
giống đựcbất động vật
začín[zɐˈt͡ɕin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зачи́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачи́н nghĩa là mào đầu.
Nghĩa của зачи́н
Danh từ
- Mào đầu.
Biến cách của зачи́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачи́н | зачи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | зачи́на | зачи́нов |
| Tặng cách кому? чему? | зачи́ну | зачи́нам |
| Đối cách кого? что? | зачи́н | зачи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | зачи́ном | зачи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | зачи́не | зачи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зачи́н
Câu hỏi thường gặp
зачин nghĩa là gì?
зачин (danh từ) nghĩa là mào đầu.
зачин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачи́н (phiên âm Latinh začín, IPA [zɐˈt͡ɕin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.