TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зачислиться

thể hoàn thành
začislitʹsja giọng máy của trình duyệt

зачислиться nghĩa là được tính vào, được ghi vào.

Nghĩa của зачислиться

Nghĩa lấy theo mục зачисляться.

Động từ

  1. Được tính vào, được ghi vào, vào.

Câu hỏi thường gặp

зачислиться nghĩa là gì?

зачислиться (động từ) nghĩa là được tính vào, được ghi vào.

зачислиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зачислиться (phiên âm Latinh začislitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.