зачи́стка
giống cáibất động vật
začístka[zɐˈt͡ɕistkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зачи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зачи́стка nghĩa là sự làm sạch.
Nghĩa của зачи́стка
Danh từ
- Sự làm sạch.
Biến cách của зачи́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зачи́стка | зачи́стки |
| Sinh cách кого? чего? | зачи́стки | зачи́сток |
| Tặng cách кому? чему? | зачи́стке | зачи́сткам |
| Đối cách кого? что? | зачи́стку | зачи́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | зачи́сткой | зачи́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | зачи́стке | зачи́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зачи́стка
Câu hỏi thường gặp
зачистка nghĩa là gì?
зачистка (danh từ) nghĩa là sự làm sạch.
зачистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зачи́стка (phiên âm Latinh začístka, IPA [zɐˈt͡ɕistkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.