TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заштемпелевать

thể hoàn thành
zaštempelevatʹ giọng máy của trình duyệt

заштемпелевать nghĩa là đóng dấu.

Nghĩa của заштемпелевать

Nghĩa lấy theo mục штемпелевать.

Động từ

  1. Đóng dấu.

Câu hỏi thường gặp

заштемпелевать nghĩa là gì?

заштемпелевать (động từ) nghĩa là đóng dấu.

заштемпелевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заштемпелевать (phiên âm Latinh zaštempelevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.