штемпелевать
thể chưa hoàn thành
štempelevatʹ
giọng máy của trình duyệt
штемпелевать nghĩa là đóng dấu.
Nghĩa của штемпелевать
Động từ
- Đóng dấu.
- штемпелева́ть письмаđóng dấu vào thư
Cặp thể của штемпелевать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
штемпелевать nghĩa là gì?
штемпелевать (động từ) nghĩa là đóng dấu.
штемпелевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штемпелевать (phiên âm Latinh štempelevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.