TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

защи́тный

zaščítnyj[zɐˈɕːitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên защи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

защи́тный nghĩa là để bảo vệ, phòng vệ.

Nghĩa của защи́тный

Tính từ

  1. Để bảo vệ, phòng vệ, che chở, phòng hộ, tự vệ.
    • защи́тные очки́kính bảo vệ
    • защитный экра́н реа́ктораmàn bảo vệ (tấm chắn) của lò phản ứng
    • защи́тная ма́скаmặt nạ bảo vệ (phòng hộ)
    • защитный рефле́ксphản xạ tự vệ
    • защитный цветmàu cỏ úa, màu cứt ngựa
    • защи́тная окра́ска(động vật học) màu bảo vệ (tự vệ)

Biến cách của защи́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзащи́тныйзащи́тноезащи́тнаязащи́тные
Sinh cáchзащи́тногозащи́тногозащи́тнойзащи́тных
Tặng cáchзащи́тномузащи́тномузащи́тнойзащи́тным
Đối cáchзащи́тный / защи́тногозащи́тноезащи́тнуюзащи́тные / защи́тных
Công cụ cáchзащи́тнымзащи́тнымзащи́тнойзащи́тными
Giới cáchзащи́тномзащи́тномзащи́тнойзащи́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của защи́тный

Câu hỏi thường gặp

защитный nghĩa là gì?

защитный (tính từ) nghĩa là để bảo vệ, phòng vệ.

защитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là защи́тный (phiên âm Latinh zaščítnyj, IPA [zɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.