защи́тный
Dấu sắc trên защи́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
защи́тный nghĩa là để bảo vệ, phòng vệ.
Nghĩa của защи́тный
Tính từ
- Để bảo vệ, phòng vệ, che chở, phòng hộ, tự vệ.
- защи́тные очки́kính bảo vệ
- защитный экра́н реа́ктораmàn bảo vệ (tấm chắn) của lò phản ứng
- защи́тная ма́скаmặt nạ bảo vệ (phòng hộ)
- защитный рефле́ксphản xạ tự vệ
- защитный цветmàu cỏ úa, màu cứt ngựa
- защи́тная окра́ска(động vật học) màu bảo vệ (tự vệ)
Biến cách của защи́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | защи́тный | защи́тное | защи́тная | защи́тные |
| Sinh cách | защи́тного | защи́тного | защи́тной | защи́тных |
| Tặng cách | защи́тному | защи́тному | защи́тной | защи́тным |
| Đối cách | защи́тный / защи́тного | защи́тное | защи́тную | защи́тные / защи́тных |
| Công cụ cách | защи́тным | защи́тным | защи́тной | защи́тными |
| Giới cách | защи́тном | защи́тном | защи́тной | защи́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của защи́тный
Câu hỏi thường gặp
защитный nghĩa là gì?
защитный (tính từ) nghĩa là để bảo vệ, phòng vệ.
защитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là защи́тный (phiên âm Latinh zaščítnyj, IPA [zɐˈɕːitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.