защёлкивать
thể chưa hoàn thành
zaščjólkivatʹ
giọng máy của trình duyệt
защёлкивать nghĩa là cài vấu, gài chốt.
Nghĩa của защёлкивать
Động từ
- Cài vấu, gài chốt, cài then.
Cặp thể của защёлкивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
защёлкивать nghĩa là gì?
защёлкивать (động từ) nghĩa là cài vấu, gài chốt.
защёлкивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là защёлкивать (phiên âm Latinh zaščjólkivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.