звоно́к
Dấu sắc trên звоно́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звоно́к nghĩa là chuông.
Nghĩa của звоно́к
Danh từ
- прибор [cái] chuông.
- дверно́й звоно́кchuông cửa
- электри́ческий звоно́кchuông điện
- велосипе́дный звоно́кchuông xe đạp
- звук [tiếng] chuông.
- вызыва́ть кого́-л. звонко́мbấm chuông gọi ai
- дать два звонка́gọi hai lần
- по звонку́theo tiếng chuông
- разда́лся звоно́кchuông reo
- звоно́к по телефо́ну, телефо́нный звоно́кlần gọi điện
Biến cách của звоно́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | звоно́к | звонки́ |
| Sinh cách кого? чего? | звонка́ | звонко́в |
| Tặng cách кому? чему? | звонку́ | звонка́м |
| Đối cách кого? что? | звоно́к | звонки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | звонко́м | звонка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | звонке́ | звонка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của звоно́к
Câu ví dụ với звоно́к
- Никто не ответил на телефонный звонок. Không ai nghe điện thoại cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416044
- Кто ответил на телефонный звонок? Ai đã trả lời điện thoại vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3349145
- Я слышал звонок телефона. Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501867
- Том не отвечал на наши звонки. Tom đã không trả lời các cuộc gọi của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
звонок nghĩa là gì?
звонок (danh từ) nghĩa là chuông.
звонок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звоно́к (phiên âm Latinh zvonók, IPA [zvɐˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.