звукопроводя́щий
Dấu sắc trên звукопроводя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
звукопроводя́щий nghĩa là dẫn âm, truyền âm.
Nghĩa của звукопроводя́щий
Nghĩa lấy theo mục звукопроводный.
Tính từ
- Dẫn âm, truyền âm.
Biến cách của звукопроводя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | звукопроводя́щий | звукопроводя́щее | звукопроводя́щая | звукопроводя́щие |
| Sinh cách | звукопроводя́щего | звукопроводя́щего | звукопроводя́щей | звукопроводя́щих |
| Tặng cách | звукопроводя́щему | звукопроводя́щему | звукопроводя́щей | звукопроводя́щим |
| Đối cách | звукопроводя́щий | звукопроводя́щее | звукопроводя́щую | звукопроводя́щие |
| Công cụ cách | звукопроводя́щим | звукопроводя́щим | звукопроводя́щей | звукопроводя́щими |
| Giới cách | звукопроводя́щем | звукопроводя́щем | звукопроводя́щей | звукопроводя́щих |
| Dạng ngắn | зву`копроводя́щ | зву`копроводя́ще | зву`копроводя́ща | зву`копроводя́щи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
звукопроводящий nghĩa là gì?
звукопроводящий (tính từ) nghĩa là dẫn âm, truyền âm.
звукопроводящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là звукопроводя́щий (phiên âm Latinh zvukoprovodjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.