зело́
zeló[zʲɪˈɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зело́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зело́ nghĩa là rất, lắm.
Nghĩa của зело́
Phó từ
- Rất, lắm, quá.
Biến cách của зело́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зело́ | *зела́ |
| Sinh cách кого? чего? | зела́ | *зе́л |
| Tặng cách кому? чему? | зелу́ | *зела́м |
| Đối cách кого? что? | зело́ | *зела́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зело́м | *зела́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зеле́ | *зела́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зело́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зело nghĩa là gì?
зело (phó từ) nghĩa là rất, lắm.
зело đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зело́ (phiên âm Latinh zeló, IPA [zʲɪˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.