зени́ца
giống cáibất động vật
zeníca[zʲɪˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зени́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зени́ца nghĩa là ngươi, đồng tử.
Nghĩa của зени́ца
Danh từ
- Ngươi, đồng tử.
Biến cách của зени́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зени́ца | зени́цы |
| Sinh cách кого? чего? | зени́цы | зени́ц |
| Tặng cách кому? чему? | зени́це | зени́цам |
| Đối cách кого? что? | зени́цу | зени́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | зени́цей | зени́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | зени́це | зени́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зени́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зеница nghĩa là gì?
зеница (danh từ) nghĩa là ngươi, đồng tử.
зеница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зени́ца (phiên âm Latinh zeníca, IPA [zʲɪˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.