змеи́ться
Dấu sắc trên змеи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
змеи́ться nghĩa là uốn khúc, uốn quanh.
Nghĩa của змеи́ться
Động từ
- Uốn khúc, uốn quanh, uốn mình, ngoằn ngoèo.
- на губа́х его́ змеи́тьсяи́лась презри́тельная улы́бкаnó nhếch mép cười khinh bỉ
Chia động từ змеи́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | змею́сь |
| ты | змеи́шься |
| он / она́ / оно́ | змеи́тся |
| мы | змеи́мся |
| вы | змеи́тесь |
| они́ | змея́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + змеиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | змеи́лся |
| Giống cái (она́) | змеи́лась |
| Giống trung (оно́) | змеи́лось |
| Số nhiều (они́) | змеи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | змеи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | змеи́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với змеи́ться
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
змеиться nghĩa là gì?
змеиться (động từ) nghĩa là uốn khúc, uốn quanh.
змеиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là змеи́ться (phiên âm Latinh zmeítʹsja, IPA [zmʲɪˈit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.