знако́мить
Dấu sắc trên знако́мить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
знако́мить nghĩa là giới thiệu, nói cho biết.
Nghĩa của знако́мить
Động từ
- Giới thiệu, nói cho... biết.
- меня́ познако́мили с нимngười ta giới thiệu tôi với anh ấy
- знако́мить кого́-л. с дело́мnói cho ai về công việc
- вы́ставка знако́мит с но́выми достиже́ниями нау́ки и те́хникиcuộc triển lãm giới thiệu những thành tựu mới về khoa học và kỹ thuật
Cặp thể của знако́мить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ знако́мить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | знако́млю |
| ты | знако́мишь |
| он / она́ / оно́ | знако́мит |
| мы | знако́мим |
| вы | знако́мите |
| они́ | знако́мят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + знакомить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | знако́мил |
| Giống cái (она́) | знако́мила |
| Giống trung (оно́) | знако́мило |
| Số nhiều (они́) | знако́мили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | знако́мь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | знако́мьте |
Câu hỏi thường gặp
знакомить nghĩa là gì?
знакомить (động từ) nghĩa là giới thiệu, nói cho biết.
знакомить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знако́мить (phiên âm Latinh znakómitʹ, IPA [znɐˈkomʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.