TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знак

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
znak[znak] giọng máy của trình duyệt

знак nghĩa là bảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng.

Nghĩa của знак

Danh từ

  1. Bảng chỉ dẫn.
  2. Ký hiệu, biểu tượng.
  3. Huy hiệu.

Biến cách của знак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зна́кзна́ки
Sinh cách кого? чего?зна́казна́ков
Tặng cách кому? чему?зна́кузна́кам
Đối cách кого? что?зна́кзна́ки
Công cụ cách кем? чем?зна́комзна́ками
Giới cách о ком? о чём?зна́кезна́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của знак

Câu ví dụ với знак

  • Внимание! Вместо неподдерживаемых символов отображается знак подчеркивания (_). Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715325
  • Он дал им знак остановиться. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067160
  • Я не знаком с этой девушкой. Tôi không biết cô gái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293712
  • Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
  • Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
  • Ты же был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693478
  • В английском языке нет диакритических знаков. Tiếng Anh không có dấu phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582161
  • Том был знаком с Мэри? Tom có quen Mary không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3478740

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

знак nghĩa là gì?

знак (danh từ) nghĩa là bảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng.

знак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знак (phiên âm Latinh znak, IPA [znak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.