знак
знак nghĩa là bảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng.
Nghĩa của знак
Danh từ
- Bảng chỉ dẫn.
- Ký hiệu, biểu tượng.
- Huy hiệu.
Biến cách của знак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зна́к | зна́ки |
| Sinh cách кого? чего? | зна́ка | зна́ков |
| Tặng cách кому? чему? | зна́ку | зна́кам |
| Đối cách кого? что? | зна́к | зна́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | зна́ком | зна́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | зна́ке | зна́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của знак
Câu ví dụ với знак
- Внимание! Вместо неподдерживаемых символов отображается знак подчеркивания (_). Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715325
- Он дал им знак остановиться. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067160
- Я не знаком с этой девушкой. Tôi không biết cô gái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5293712
- Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684137
- Ты ведь был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108161
- Ты же был с ним знаком? Bạn biết anh ấy phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8693478
- В английском языке нет диакритических знаков. Tiếng Anh không có dấu phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12582161
- Том был знаком с Мэри? Tom có quen Mary không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3478740
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
знак nghĩa là gì?
знак (danh từ) nghĩa là bảng chỉ dẫn, ký hiệu, biểu tượng.
знак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знак (phiên âm Latinh znak, IPA [znak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.