TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знако́мство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
znakómstvo[znɐˈkomstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên знако́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

знако́мство nghĩa là sự quen biết, làm quen, chỗ quen biết, người quen biết.

Nghĩa của знако́мство

Danh từ

  1. Sự quen biết, làm quen.
    • пе́рвое знако́мство с ке́м-л.[sự] làm quen lần đầu với ai
    • завяза́ть знако́мство с ке́м-л.làm quen với ai
    • подде́рживать знако́мство друг с дру́гомđi lại (giao thiệp, liên hệ) với nhau
    • прекрати́ть знако́мство с ке́м-л.cắt đứ giao thiệp với ai, tuyệt giao với ai
  2. круг знакомых Chỗ quen biết, người quen biết.
    • но́вые знако́мстваnhững người quen biết mới
    • больши́е знако́мстваnhiều người quen biết
  3. знания [sự] hiểu biết.
    • знако́мство с исто́рией, матема́тикой[sự] hiểu biết về lịch sử, toán học

Biến cách của знако́мство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?знако́мствознако́мства
Sinh cách кого? чего?знако́мствазнако́мств
Tặng cách кому? чему?знако́мствузнако́мствам
Đối cách кого? что?знако́мствознако́мства
Công cụ cách кем? чем?знако́мствомзнако́мствами
Giới cách о ком? о чём?знако́мствезнако́мствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của знако́мство

Câu hỏi thường gặp

знакомство nghĩa là gì?

знакомство (danh từ) nghĩa là sự quen biết, làm quen, chỗ quen biết, người quen biết.

знакомство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знако́мство (phiên âm Latinh znakómstvo, IPA [znɐˈkomstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.