TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знаменова́ть

thể chưa hoàn thành
znamenovátʹ[znəmʲɪnɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên знаменова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

знаменова́ть nghĩa là đánh dấu.

Nghĩa của знаменова́ть

Động từ

  1. Đánh dấu. + đối cách

Cặp thể của знаменова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ знаменова́ть

NgôiHiện tại
язнамену́ю
тызнамену́ешь
он / она́ / оно́знамену́ет
мызнамену́ем
вызнамену́ете
они́знамену́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + знаменовать.

Quá khứ

Giống đực (он)знаменова́л
Giống cái (она́)знаменова́ла
Giống trung (оно́)знаменова́ло
Số nhiều (они́)знаменова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)знамену́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)знамену́йте

Câu hỏi thường gặp

знаменовать nghĩa là gì?

знаменовать (động từ) nghĩa là đánh dấu.

знаменовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знаменова́ть (phiên âm Latinh znamenovátʹ, IPA [znəmʲɪnɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.