знамени́тый
Dấu sắc trên знамени́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
знамени́тый nghĩa là có danh tiếng, nổi tiếng.
Nghĩa của знамени́тый
Tính từ
- Có danh tiếng, nổi tiếng, trứ danh, có tiếng.
- знамени́тый учёныйnhà bác học trứ danh
- знамени́тое произведе́ниеtác phẩm nổi tiếng
Biến cách của знамени́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | знамени́тый | знамени́тое | знамени́тая | знамени́тые |
| Sinh cách | знамени́того | знамени́того | знамени́той | знамени́тых |
| Tặng cách | знамени́тому | знамени́тому | знамени́той | знамени́тым |
| Đối cách | знамени́тый / знамени́того | знамени́тое | знамени́тую | знамени́тые / знамени́тых |
| Công cụ cách | знамени́тым | знамени́тым | знамени́той | знамени́тыми |
| Giới cách | знамени́том | знамени́том | знамени́той | знамени́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với знамени́тый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với знамени́тый
- Он знаменитый композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656459
- Мальчик вырос и стал знаменитым музыкантом. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690215
- Детройт знаменит своей автомобильной промышленностью. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621220
- Я всегда хотел быть богатым и знаменитым. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996645
- Я всегда хотела быть богатой и знаменитой. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996646
- Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменита! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6675210
- Том быстро стал очень знаменитым. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7767347
- Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменит! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13070772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
знаменитый nghĩa là gì?
знаменитый (tính từ) nghĩa là có danh tiếng, nổi tiếng.
знаменитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là знамени́тый (phiên âm Latinh znamenítyj, IPA [znəmʲɪˈnʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.