TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

знамени́тый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
znamenítyj[znəmʲɪˈnʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên знамени́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

знамени́тый nghĩa là có danh tiếng, nổi tiếng.

Nghĩa của знамени́тый

Tính từ

  1. Có danh tiếng, nổi tiếng, trứ danh, có tiếng.
    • знамени́тый учёныйnhà bác học trứ danh
    • знамени́тое произведе́ниеtác phẩm nổi tiếng

Biến cách của знамени́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзнамени́тыйзнамени́тоезнамени́таязнамени́тые
Sinh cáchзнамени́тогознамени́тогознамени́тойзнамени́тых
Tặng cáchзнамени́томузнамени́томузнамени́тойзнамени́тым
Đối cáchзнамени́тый / знамени́тогознамени́тоезнамени́туюзнамени́тые / знамени́тых
Công cụ cáchзнамени́тымзнамени́тымзнамени́тойзнамени́тыми
Giới cáchзнамени́томзнамени́томзнамени́тойзнамени́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với знамени́тый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với знамени́тый

  • Он знаменитый композитор. Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5656459
  • Мальчик вырос и стал знаменитым музыкантом. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690215
  • Детройт знаменит своей автомобильной промышленностью. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621220
  • Я всегда хотел быть богатым и знаменитым. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996645
  • Я всегда хотела быть богатой и знаменитой. Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5996646
  • Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменита! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6675210
  • Том быстро стал очень знаменитым. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7767347
  • Все хотят с тобой познакомиться. Ты знаменит! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13070772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

знаменитый nghĩa là gì?

знаменитый (tính từ) nghĩa là có danh tiếng, nổi tiếng.

знаменитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là знамени́тый (phiên âm Latinh znamenítyj, IPA [znəmʲɪˈnʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.