зо́дчество
Dấu sắc trên зо́дчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зо́дчество nghĩa là kiến trúc học, kiến trúc.
Nghĩa của зо́дчество
Danh từ
- Kiến trúc học, [nghệ thuật] kiến trúc.
Biến cách của зо́дчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́дчество | зо́дчества |
| Sinh cách кого? чего? | зо́дчества | зо́дчеств |
| Tặng cách кому? чему? | зо́дчеству | зо́дчествам |
| Đối cách кого? что? | зо́дчество | зо́дчества |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́дчеством | зо́дчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́дчестве | зо́дчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зо́дчество
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зодчество nghĩa là gì?
зодчество (danh từ) nghĩa là kiến trúc học, kiến trúc.
зодчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зо́дчество (phiên âm Latinh zódčestvo, IPA [ˈzot͡ɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.