TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

золоти́ть

thể chưa hoàn thành
zolotítʹ[zəɫɐˈtʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên золоти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

золоти́ть nghĩa là mạ vàng, thiếp vàng.

Nghĩa của золоти́ть

Động từ

  1. Mạ vàng, thiếp vàng.

Cặp thể của золоти́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ золоти́ть

NgôiHiện tại
язолочу́
тызолоти́шь
он / она́ / оно́золоти́т
мызолоти́м
вызолоти́те
они́золотя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + золотить.

Quá khứ

Giống đực (он)золоти́л
Giống cái (она́)золоти́ла
Giống trung (оно́)золоти́ло
Số nhiều (они́)золоти́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)золоти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)золоти́те

Câu hỏi thường gặp

золотить nghĩa là gì?

золотить (động từ) nghĩa là mạ vàng, thiếp vàng.

золотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là золоти́ть (phiên âm Latinh zolotítʹ, IPA [zəɫɐˈtʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.