TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зонд

giống đựcbất động vật
zond[zont] giọng máy của trình duyệt

зонд nghĩa là thăm dò.

Nghĩa của зонд

Danh từ

  1. Thăm dò.

Biến cách của зонд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зо́ндзо́нды
Sinh cách кого? чего?зо́ндазо́ндов
Tặng cách кому? чему?зо́ндузо́ндам
Đối cách кого? что?зо́ндзо́нды
Công cụ cách кем? чем?зо́ндомзо́ндами
Giới cách о ком? о чём?зо́ндезо́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của зонд

Câu hỏi thường gặp

зонд nghĩa là gì?

зонд (danh từ) nghĩa là thăm dò.

зонд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зонд (phiên âm Latinh zond, IPA [zont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.