зонд
giống đựcbất động vật
zond[zont]
giọng máy của trình duyệt
зонд nghĩa là thăm dò.
Nghĩa của зонд
Danh từ
- Thăm dò.
Biến cách của зонд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зо́нд | зо́нды |
| Sinh cách кого? чего? | зо́нда | зо́ндов |
| Tặng cách кому? чему? | зо́нду | зо́ндам |
| Đối cách кого? что? | зо́нд | зо́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | зо́ндом | зо́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | зо́нде | зо́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зонд
Câu hỏi thường gặp
зонд nghĩa là gì?
зонд (danh từ) nghĩa là thăm dò.
зонд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зонд (phiên âm Latinh zond, IPA [zont]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.