зооса́д
giống đựcbất động vật
zoosád[zɐɐˈsat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зооса́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зооса́д nghĩa là vườn bách thú.
Nghĩa của зооса́д
Danh từ
- Vườn bách thú.
Biến cách của зооса́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зооса́д | зооса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | зооса́да | зооса́дов |
| Tặng cách кому? чему? | зооса́ду | зооса́дам |
| Đối cách кого? что? | зооса́д | зооса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | зооса́дом | зооса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | зооса́де | зооса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зооса́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зоосад nghĩa là gì?
зоосад (danh từ) nghĩa là vườn bách thú.
зоосад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зооса́д (phiên âm Latinh zoosád, IPA [zɐɐˈsat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.