TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зубр

giống đựcđộng vật
zubr[ˈzub(ə)r] giọng máy của trình duyệt

зубр nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.

Nghĩa của зубр

Danh từ

  1. Bò rừng bizon, bò rừng bison.

Biến cách của зубр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зу́брзу́бры
Sinh cách кого? чего?зу́бразу́бров
Tặng cách кому? чему?зу́брузу́брам
Đối cách кого? что?зу́бразу́бров
Công cụ cách кем? чем?зу́бромзу́брами
Giới cách о ком? о чём?зу́брезу́брах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зубр

Đồng nghĩa

Họ từ của зубр

Câu hỏi thường gặp

зубр nghĩa là gì?

зубр (danh từ) nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.

зубр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зубр (phiên âm Latinh zubr, IPA [ˈzub(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.