зубр
giống đựcđộng vật
zubr[ˈzub(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
зубр nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.
Nghĩa của зубр
Danh từ
- Bò rừng bizon, bò rừng bison.
Biến cách của зубр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зу́бр | зу́бры |
| Sinh cách кого? чего? | зу́бра | зу́бров |
| Tặng cách кому? чему? | зу́бру | зу́брам |
| Đối cách кого? что? | зу́бра | зу́бров |
| Công cụ cách кем? чем? | зу́бром | зу́брами |
| Giới cách о ком? о чём? | зу́бре | зу́брах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зубр
Đồng nghĩa
Họ từ của зубр
Câu hỏi thường gặp
зубр nghĩa là gì?
зубр (danh từ) nghĩa là bò rừng bizon, bò rừng bison.
зубр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зубр (phiên âm Latinh zubr, IPA [ˈzub(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.