TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зюйд

giống đựcbất động vật
zjujd[zʲʉjt] giọng máy của trình duyệt

зюйд nghĩa là nam, gió nam.

Nghĩa của зюйд

Danh từ

  1. [Hướng, phía] nam.
  2. ветер Gió nam.

Biến cách của зюйд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зю́йдзю́йды
Sinh cách кого? чего?зю́йдазю́йдов
Tặng cách кому? чему?зю́йдузю́йдам
Đối cách кого? что?зю́йдзю́йды
Công cụ cách кем? чем?зю́йдомзю́йдами
Giới cách о ком? о чём?зю́йдезю́йдах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зюйд

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

зюйд nghĩa là gì?

зюйд (danh từ) nghĩa là nam, gió nam.

зюйд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зюйд (phiên âm Latinh zjujd, IPA [zʲʉjt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.