зюйд
giống đựcbất động vật
zjujd[zʲʉjt]
giọng máy của trình duyệt
зюйд nghĩa là nam, gió nam.
Nghĩa của зюйд
Danh từ
- [Hướng, phía] nam.
- ветер Gió nam.
Biến cách của зюйд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зю́йд | зю́йды |
| Sinh cách кого? чего? | зю́йда | зю́йдов |
| Tặng cách кому? чему? | зю́йду | зю́йдам |
| Đối cách кого? что? | зю́йд | зю́йды |
| Công cụ cách кем? чем? | зю́йдом | зю́йдами |
| Giới cách о ком? о чём? | зю́йде | зю́йдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зюйд
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
зюйд nghĩa là gì?
зюйд (danh từ) nghĩa là nam, gió nam.
зюйд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зюйд (phiên âm Latinh zjujd, IPA [zʲʉjt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.