TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зя́бнуть

thể chưa hoàn thành
zjábnutʹ[ˈzʲabnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зя́бнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зя́бнуть nghĩa là bị lạnh, rét.

Nghĩa của зя́бнуть

Động từ

  1. Bị lạnh, rét.

Cặp thể của зя́бнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ зя́бнуть

NgôiHiện tại
язя́бну
тызя́бнешь
он / она́ / оно́зя́бнет
мызя́бнем
вызя́бнете
они́зя́бнут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + зябнуть.

Quá khứ

Giống đực (он)зя́б
Giống cái (она́)зя́бла
Giống trung (оно́)зя́бло
Số nhiều (они́)зя́бли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)зя́бни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)зя́бните

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зя́бнуть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

зябнуть nghĩa là gì?

зябнуть (động từ) nghĩa là bị lạnh, rét.

зябнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зя́бнуть (phiên âm Latinh zjábnutʹ, IPA [ˈzʲabnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.