лозня́к
Dấu sắc trên лозня́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лозня́к nghĩa là rặng liễu, rặng miên liễu.
Nghĩa của лозня́к
Danh từ
- Rặng liễu, rặng miên liễu.
Biến cách của лозня́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лозня́к | лозняки́ |
| Sinh cách кого? чего? | лозняка́ | лозняко́в |
| Tặng cách кому? чему? | лозняку́ | лозняка́м |
| Đối cách кого? что? | лозня́к | лозняки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | лозняко́м | лозняка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | лозняке́ | лозняка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лозня́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лозняк nghĩa là gì?
лозняк (danh từ) nghĩa là rặng liễu, rặng miên liễu.
лозняк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лозня́к (phiên âm Latinh loznják, IPA [ɫɐzʲˈnʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.