TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

игнори́ровать

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ignorírovatʹ[ɪɡnɐˈrʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên игнори́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

игнори́ровать nghĩa là không đếm xỉa, không để ý, coi thường.

Nghĩa của игнори́ровать

Động từ

  1. не замечать Không đếm xỉa, không [thèm] để ý. + đối cách
  2. пренепрегать Coi thường, xem thường. + đối cách
    • игнори́ровать окружа́ющихkhông đếm xỉa (không để ý) đến những người xung quanh
    • игнори́ровать чьи́-л. распоря́женияcoi thường mệnh lệnh của ai
    • игнори́ровать фа́ктыcoi thường những sự kiện

Cặp thể của игнори́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ игнори́ровать

NgôiHiện tại
яигнори́рую
тыигнори́руешь
он / она́ / оно́игнори́рует
мыигнори́руем
выигнори́руете
они́игнори́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + игнорировать.

Quá khứ

Giống đực (он)игнори́ровал
Giống cái (она́)игнори́ровала
Giống trung (оно́)игнори́ровало
Số nhiều (они́)игнори́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)игнори́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)игнори́руйте

Câu ví dụ với игнори́ровать

  • Ты меня игнорируешь? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8792273
  • Игнорируй это. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649274
  • Игнорируйте это. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649276
  • Игнорируй Тома. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4363859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

игнорировать nghĩa là gì?

игнорировать (động từ) nghĩa là không đếm xỉa, không để ý, coi thường.

игнорировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là игнори́ровать (phiên âm Latinh ignorírovatʹ, IPA [ɪɡnɐˈrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.