игнори́ровать
Dấu sắc trên игнори́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игнори́ровать nghĩa là không đếm xỉa, không để ý, coi thường.
Nghĩa của игнори́ровать
Động từ
- не замечать Không đếm xỉa, không [thèm] để ý. + đối cách
- пренепрегать Coi thường, xem thường. + đối cách
- игнори́ровать окружа́ющихkhông đếm xỉa (không để ý) đến những người xung quanh
- игнори́ровать чьи́-л. распоря́женияcoi thường mệnh lệnh của ai
- игнори́ровать фа́ктыcoi thường những sự kiện
Cặp thể của игнори́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ игнори́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | игнори́рую |
| ты | игнори́руешь |
| он / она́ / оно́ | игнори́рует |
| мы | игнори́руем |
| вы | игнори́руете |
| они́ | игнори́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + игнорировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | игнори́ровал |
| Giống cái (она́) | игнори́ровала |
| Giống trung (оно́) | игнори́ровало |
| Số nhiều (они́) | игнори́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | игнори́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | игнори́руйте |
Câu ví dụ với игнори́ровать
- Ты меня игнорируешь? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8792273
- Игнорируй это. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649274
- Игнорируйте это. Kệ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649276
- Игнорируй Тома. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4363859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
игнорировать nghĩa là gì?
игнорировать (động từ) nghĩa là không đếm xỉa, không để ý, coi thường.
игнорировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игнори́ровать (phiên âm Latinh ignorírovatʹ, IPA [ɪɡnɐˈrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.