игра́ющий
Dấu sắc trên игра́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
игра́ющий nghĩa là người chơi, người biết chơi.
Nghĩa của игра́ющий
Danh từ
- Người chơi, người biết chơi.
Biến cách của игра́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | игра́ющий | игра́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | игра́ющего | игра́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | игра́ющему | игра́ющим |
| Đối cách кого? что? | игра́ющего | игра́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | игра́ющим | игра́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | игра́ющем | игра́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với игра́ющий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
играющий nghĩa là gì?
играющий (danh từ) nghĩa là người chơi, người biết chơi.
играющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là игра́ющий (phiên âm Latinh igrájuščij, IPA [ɪˈɡrajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.