TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избавля́ть

thể chưa hoàn thành
izbavljátʹ[ɪzbɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избавля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избавля́ть nghĩa là cứu thoát, cứu giải.

Nghĩa của избавля́ть

Động từ

  1. Cứu thoát, cứu giải, giải cứu; (освобождать) giải phóng, giải thoát; (помогать избегнуть чего-л.) miễn cho, giúp... thoát khỏi.
    • избавля́ть кого́-л. от сме́ртиcứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
    • избавля́ть кого́-л. от необходи́мости де́лать что́-л.miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
    • изба́вить кого́-л. от хлопо́тlàm ai khỏi bận bịu lo lắng
    • изба́вьте меня́ от него́!giúp tôi thoát khỏi nó!
    • изба́вьте меня́!xin miễn cho tôi!
    • изба́вьте меня́ от ваши́х сове́товxin đừng khuyên tôi nữa

Cặp thể của избавля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ избавля́ть

NgôiHiện tại
яизбавля́ю
тыизбавля́ешь
он / она́ / оно́избавля́ет
мыизбавля́ем
выизбавля́ете
они́избавля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + избавлять.

Quá khứ

Giống đực (он)избавля́л
Giống cái (она́)избавля́ла
Giống trung (оно́)избавля́ло
Số nhiều (они́)избавля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)избавля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)избавля́йте

Câu hỏi thường gặp

избавлять nghĩa là gì?

избавлять (động từ) nghĩa là cứu thoát, cứu giải.

избавлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избавля́ть (phiên âm Latinh izbavljátʹ, IPA [ɪzbɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.