TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

избавле́ние

giống trungbất động vật
izbavlénije[ɪzbɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên избавле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

избавле́ние nghĩa là cứu thoát, cứu giải, giải phóng, giải thoát.

Nghĩa của избавле́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. избавля́ть [sự] cứu thoát, cứu giải, giải cứu.
  2. освобождать Giải phóng, giải thoát.
  3. помогать избегнуть чего-л. Miễn cho, giúp... thoát khỏi.
    • избавление кого́-л. от сме́ртиcứu sống ai, cứu ai thoát khỏi chết
    • избавление кого́-л. от необходи́мости де́лать что-л.miễn cho ai khỏi phải làm cái gì
    • изба́вить кого́-л. от хлопо́тlàm ai khỏi bận bịu lo lắng
    • изба́втье меня́ от него́!giúp tôi thoát khỏi nó!
    • изба́втье меня́!xin miễn cho tôi!
    • изба́втье меня́ от ва́ших сове́товxin đừng khuyên tôi nữa

Biến cách của избавле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?избавле́ниеизбавле́ния
Sinh cách кого? чего?избавле́нияизбавле́ний
Tặng cách кому? чему?избавле́ниюизбавле́ниям
Đối cách кого? что?избавле́ниеизбавле́ния
Công cụ cách кем? чем?избавле́ниемизбавле́ниями
Giới cách о ком? о чём?избавле́нииизбавле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của избавле́ние

Câu hỏi thường gặp

избавление nghĩa là gì?

избавление (danh từ) nghĩa là cứu thoát, cứu giải, giải phóng, giải thoát.

избавление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là избавле́ние (phiên âm Latinh izbavlénije, IPA [ɪzbɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.