TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изве́стность

giống cáibất động vật
izvéstnostʹ[ɪzˈvʲesnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изве́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изве́стность nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.

Nghĩa của изве́стность

Danh từ

  1. Tiếng tăm, danh tiếng, thanh danh.
    • по́льзоваться изве́стностюnổi tiếng, có tiếng tăm
    • поста́вить кого́-л. в известностьbáo cho ai biết

Biến cách của изве́стность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?изве́стность
Sinh cách кого? чего?изве́стности
Tặng cách кому? чему?изве́стности
Đối cách кого? что?изве́стность
Công cụ cách кем? чем?изве́стностью
Giới cách о ком? о чём?изве́стности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của изве́стность

Câu ví dụ với изве́стность

  • Почему меня не поставили в известность? Sao không ai báo cho tôi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4391417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

известность nghĩa là gì?

известность (danh từ) nghĩa là tiếng tăm, danh tiếng.

известность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изве́стность (phiên âm Latinh izvéstnostʹ, IPA [ɪzˈvʲesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.