TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

известко́вый

izvestkóvyj[ɪzvʲɪstˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên известко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

известко́вый nghĩa là Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.

Nghĩa của известко́вый

Tính từ

  1. Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.
    • известковый раство́рvữa [vôi], vôi hồ

Biến cách của известко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизвестко́выйизвестко́воеизвестко́ваяизвестко́вые
Sinh cáchизвестко́вогоизвестко́вогоизвестко́войизвестко́вых
Tặng cáchизвестко́вомуизвестко́вомуизвестко́войизвестко́вым
Đối cáchизвестко́вый / известко́вогоизвестко́воеизвестко́вуюизвестко́вые / известко́вых
Công cụ cáchизвестко́вымизвестко́вымизвестко́войизвестко́выми
Giới cáchизвестко́вомизвестко́вомизвестко́войизвестко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của известко́вый

Câu hỏi thường gặp

известковый nghĩa là gì?

известковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.

известковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là известко́вый (phiên âm Latinh izvestkóvyj, IPA [ɪzvʲɪstˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.