известко́вый
Dấu sắc trên известко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
известко́вый nghĩa là Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.
Nghĩa của известко́вый
Tính từ
- Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.
- известковый раство́рvữa [vôi], vôi hồ
Biến cách của известко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | известко́вый | известко́вое | известко́вая | известко́вые |
| Sinh cách | известко́вого | известко́вого | известко́вой | известко́вых |
| Tặng cách | известко́вому | известко́вому | известко́вой | известко́вым |
| Đối cách | известко́вый / известко́вого | известко́вое | известко́вую | известко́вые / известко́вых |
| Công cụ cách | известко́вым | известко́вым | известко́вой | известко́выми |
| Giới cách | известко́вом | известко́вом | известко́вой | известко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của известко́вый
Câu hỏi thường gặp
известковый nghĩa là gì?
известковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về vôi; (содержащий известь) [có] vôi, chất vôi.
известковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là известко́вый (phiên âm Latinh izvestkóvyj, IPA [ɪzvʲɪstˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.