изворо́тливый
Dấu sắc trên изворо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изворо́тливый nghĩa là nhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo.
Nghĩa của изворо́тливый
Tính từ
- увёртливый Nhanh nhẹn.
- находчивый, ловкий Tháo vát, khéo léo, khéo xoay xở.
Biến cách của изворо́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изворо́тливый | изворо́тливое | изворо́тливая | изворо́тливые |
| Sinh cách | изворо́тливого | изворо́тливого | изворо́тливой | изворо́тливых |
| Tặng cách | изворо́тливому | изворо́тливому | изворо́тливой | изворо́тливым |
| Đối cách | изворо́тливый / изворо́тливого | изворо́тливое | изворо́тливую | изворо́тливые / изворо́тливых |
| Công cụ cách | изворо́тливым | изворо́тливым | изворо́тливой | изворо́тливыми |
| Giới cách | изворо́тливом | изворо́тливом | изворо́тливой | изворо́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изворо́тливый
Câu hỏi thường gặp
изворотливый nghĩa là gì?
изворотливый (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo.
изворотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изворо́тливый (phiên âm Latinh izvorótlivyj, IPA [ɪzvɐˈrotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.