TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изворо́тливый

izvorótlivyj[ɪzvɐˈrotlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изворо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изворо́тливый nghĩa là nhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo.

Nghĩa của изворо́тливый

Tính từ

  1. увёртливый Nhanh nhẹn.
  2. находчивый, ловкий Tháo vát, khéo léo, khéo xoay xở.

Biến cách của изворо́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизворо́тливыйизворо́тливоеизворо́тливаяизворо́тливые
Sinh cáchизворо́тливогоизворо́тливогоизворо́тливойизворо́тливых
Tặng cáchизворо́тливомуизворо́тливомуизворо́тливойизворо́тливым
Đối cáchизворо́тливый / изворо́тливогоизворо́тливоеизворо́тливуюизворо́тливые / изворо́тливых
Công cụ cáchизворо́тливымизворо́тливымизворо́тливойизворо́тливыми
Giới cáchизворо́тливомизворо́тливомизворо́тливойизворо́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изворо́тливый

Câu hỏi thường gặp

изворотливый nghĩa là gì?

изворотливый (tính từ) nghĩa là nhanh nhẹn, tháo vát, khéo léo.

изворотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изворо́тливый (phiên âm Latinh izvorótlivyj, IPA [ɪzvɐˈrotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.