извраще́ние
Dấu sắc trên извраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
извраще́ние nghĩa là xuyên tạc, bóp méo, lệch lạc.
Nghĩa của извраще́ние
Danh từ
- искажение [sự] xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch.
- отклонение [sự] lệch lạc.
- болезненное отклонение от нормы [sự] đồi bại, biến chất, biến hỏng.
- полово́е извращение[sự] đồi bại tình dục, tình dục đồi bại
Biến cách của извраще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извраще́ние | извраще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | извраще́ния | извраще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | извраще́нию | извраще́ниям |
| Đối cách кого? что? | извраще́ние | извраще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | извраще́нием | извраще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | извраще́нии | извраще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của извраще́ние
Câu hỏi thường gặp
извращение nghĩa là gì?
извращение (danh từ) nghĩa là xuyên tạc, bóp méo, lệch lạc.
извращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извраще́ние (phiên âm Latinh izvraščénije, IPA [ɪzvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.