TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

извраще́ние

giống trungbất động vật
izvraščénije[ɪzvrɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên извраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

извраще́ние nghĩa là xuyên tạc, bóp méo, lệch lạc.

Nghĩa của извраще́ние

Danh từ

  1. искажение [sự] xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch.
  2. отклонение [sự] lệch lạc.
  3. болезненное отклонение от нормы [sự] đồi bại, biến chất, biến hỏng.
    • полово́е извращение[sự] đồi bại tình dục, tình dục đồi bại

Biến cách của извраще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?извраще́ниеизвраще́ния
Sinh cách кого? чего?извраще́нияизвраще́ний
Tặng cách кому? чему?извраще́ниюизвраще́ниям
Đối cách кого? что?извраще́ниеизвраще́ния
Công cụ cách кем? чем?извраще́ниемизвраще́ниями
Giới cách о ком? о чём?извраще́нииизвраще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của извраще́ние

Câu hỏi thường gặp

извращение nghĩa là gì?

извращение (danh từ) nghĩa là xuyên tạc, bóp méo, lệch lạc.

извращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là извраще́ние (phiên âm Latinh izvraščénije, IPA [ɪzvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.