извёстка
giống cáibất động vật
izvjóstka[ɪzˈvʲɵstkə]
giọng máy của trình duyệt
извёстка nghĩa là vôi.
Nghĩa của извёстка
Danh từ
- Vôi.
Biến cách của извёстка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | извёстка | извёстки |
| Sinh cách кого? чего? | извёстки | извёсток |
| Tặng cách кому? чему? | извёстке | извёсткам |
| Đối cách кого? что? | извёстку | извёстки |
| Công cụ cách кем? чем? | извёсткой | извёстками |
| Giới cách о ком? о чём? | извёстке | извёстках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với извёстка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
извёстка nghĩa là gì?
извёстка (danh từ) nghĩa là vôi.
извёстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là извёстка (phiên âm Latinh izvjóstka, IPA [ɪzˈvʲɵstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.