изгна́нница
Dấu sắc trên изгна́нница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изгна́нница nghĩa là người bị đuổi ra, người bị trục xuất.
Nghĩa của изгна́нница
Nghĩa lấy theo mục изгнанник.
Danh từ
- Người bị đuổi ra, người bị trục xuất.
Biến cách của изгна́нница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изгна́нница | изгна́нницы |
| Sinh cách кого? чего? | изгна́нницы | изгна́нниц |
| Tặng cách кому? чему? | изгна́ннице | изгна́нницам |
| Đối cách кого? что? | изгна́нницу | изгна́нниц |
| Công cụ cách кем? чем? | изгна́нницей | изгна́нницами |
| Giới cách о ком? о чём? | изгна́ннице | изгна́нницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
изгнанница nghĩa là gì?
изгнанница (danh từ) nghĩa là người bị đuổi ra, người bị trục xuất.
изгнанница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изгна́нница (phiên âm Latinh izgnánnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.