TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изготовля́ться

thể chưa hoàn thành
izgotovljátʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изготовля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изготовля́ться nghĩa là chuẩn bị, sẵn sàng.

Nghĩa của изготовля́ться

Động từ

  1. Chuẩn bị, sẵn sàng.
    • изгото́виться к прыжку́chuẩn bị nhảy

Cặp thể của изготовля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изготовля́ться

NgôiHiện tại
яизготовля́юсь
тыизготовля́ешься
он / она́ / оно́изготовля́ется
мыизготовля́емся
выизготовля́етесь
они́изготовля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изготовляться.

Quá khứ

Giống đực (он)изготовля́лся
Giống cái (она́)изготовля́лась
Giống trung (оно́)изготовля́лось
Số nhiều (они́)изготовля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изготовля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изготовля́йтесь

Câu hỏi thường gặp

изготовляться nghĩa là gì?

изготовляться (động từ) nghĩa là chuẩn bị, sẵn sàng.

изготовляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изготовля́ться (phiên âm Latinh izgotovljátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.